Nghĩa của từ "see if" trong tiếng Việt

"see if" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

see if

US /siː ɪf/
UK /siː ɪf/
"see if" picture

Cụm từ

xem liệu, xem thử

to find out whether something is possible, true, or will happen

Ví dụ:
I'll see if I can find your keys.
Tôi sẽ xem liệu tôi có thể tìm thấy chìa khóa của bạn không.
Can you see if the mail has arrived yet?
Bạn có thể xem liệu thư đã đến chưa không?